Đăng nhập
  • Đăng ký
Tenkana phục vụ bạn vì lợi ích bạn mang đến cho cộng đồng!
Tenkana-QA là nơi hỏi-đáp, chia sẻ kiến thức về tiếng Nhật và mọi mặt cuộc sống.

3,751 câu hỏi

3,892 câu trả lời

2,814 bình luận

3,256 thành viên

Tích cực nhất

Sakura Chan
(36,430)
phew
(19,690)
macjanh
(11,500)
raketty
(11,100)
tenkana
(9,690)
yuchj
(8,390)
livelikewind
(6,390)
takeshi
(5,950)
Ikemen89
(5,920)
bigtoe
(5,650)

Cho e hỏi nghĩa của các cụm từ ạ!!!!!!

0 phiếu
các sempai cho e hỏi nghĩa của các cụm từ bên dưới ạ:

1. 胸が一杯になる

2.胸に納める

3.胸を打つ

4.胸を張る

5.足を引っ張る

e cám ơn các sempai trước ạ
đã hỏi 29 Tháng 5, 2016 trong Hỏi-Đáp từ vựng bởi Khách

1 câu trả lời

0 phiếu
1.Chỉ trạng thái đang có những cảm xúc rất mạnh (vui hoặc buồn, tức giận...đều được), làm cho đầu óc không thể nghĩ đến bất cứ thứ gì khác

VD: 私は感謝の気持ちで胸がいっぱいになる。

2.Dấu vào bên trong, không nói ra miệng, không nói cho ai biết

VD: 彼への気持ちは、私の胸に納めておきます。

3. Bị làm cho cảm động

VD: この本は胸を打つ話がある。

4. Thể hiện thái độ đầy tự tin,

VD: 誰にも認められなくても、自分の選んだ道を歩いていこう。

5. Gây ra những bất lợi làmcản trở người khác.

VD: 自分のことでチームの足を引っ張ってしまった。

 

Những từ bạn hỏi trong tiếng Nhật gọi là 慣用語, tương đối khó nhớ. Muốn tra những từ này thì cần những từ điển chuyên dụng hoặc kim từ điển.

Ví dụ bạn có thể dùng trang web này: http://www.jlogos.com/d004/5350052.html

がんばってね
đã trả lời 30 Tháng 5, 2016 bởi Sakura Chan (36,430 điểm)

Các câu hỏi liên quan

0 phiếu
1 câu trả lời 321 lượt xem
+2 phiếu
2 câu trả lời 4,195 lượt xem
0 phiếu
1 câu trả lời 116 lượt xem
0 phiếu
1 câu trả lời 260 lượt xem
...